ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT

  • Giá 2.030.000.000 VNĐ
  • Hãng sản xuất Hyundai
  • Bảo hành 100.000 km- 24 tháng
  • Liên hệ Mr Biên-0988 447 833

Đặt mua

Nội dung chi tiết

ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT 

ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT TRAGO 410 được nhập khẩu và phân phối chính thức bởi Hyundai Nam Việt. ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT TRAGO 410 được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn Hyundai Motor Hàn Quốc. Hyundai xcient trago 410 trang bị động cơ diesel D6CF41, tăng áp tubor công suất 410 mã lực. Hộp số Hyundai – Daymos 12 số tiến 2 số lùi. Liên hệ: 0988 447 833
img-xcient

NGOẠI THẤT ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT TRAGO 410

Đầu kéo Hyundai Xcient trago 410 được thiết kế theo tiêu chuẩn Hyundai Motor  Hàn Quốc, cabin trang bị 2 giường nằm, có trán chắn nắng  và gương cầu trước  giúp cho lái xe quan sát tốt hơn khi điều khiển. Gương chiếu hậu có thể điều chỉnh bằng điện.

Hyundai  trago 410 có trang bị đèn  sương mù, đèn pha với 2 chế độ chiếu sáng.

Hyundai Xcient 410 có cỡ lốp 315/80R22.5, trang bị la-zăng hợp kim nhôm.

Hyundai Xcient 410 trang bị Mâm kéo rơ mooc  tốt nhất hiện nay nhãn hiệu  Jost, chốt  rơ mooc 9 inch.

NỘI THẤT HYUNDAI XCIENT 410

Đầu kéo Hyundai Xcient 410  có 02 giường nằm, ghế  hơi bọc nỉ cao cấp

Hyundai xcient 410 có trang bị cửa nóc, ngăn hứa đồ rộng

Hệ thống điều hoà 2 chiều, 2 chế độ lấy gió trong và gió ngoài.  Có  radio và cổng nối USB

Đầu kéo Hyundai Xcient 410 có hệ thống điều khiển âm thanh được tích hợp trên vô lăng, hệ thống gương được điều chỉnh điện.

THÔNG SỐ CHUNG CỦA ĐẦU KÉO XCIENT 380PS VÀ 410PS

Đề mục

Cao/Ngắn D6HB38

Cao/Trung bình D6CC41

Động cơ

Model

D6HB38 (Euro 3)

D6CC41 (Euro 4)

Loại

Động cơ Diesel, Turbo tăng áp

Động cơ Diesel, Turbo tăng áp

Công suất lớn nhất

380Ps (280Kw) tại 2.000 vòng/phút

410Ps (302Kw) tại 1.900 vòng/phút

Moment xoắn lớn nhất

160kgm (1568Nm) tại 1.200 vòng/phút

188kgm(1844Nm) tại 1.200 vòng/phút

Số xylanh

06 xylanh thẳng hàng

Thể tích làm việc

9.960cc

12.344cc

Loại điều khiển

Điện tử

Lọc gió

Loại lõi lọc bằng giấy

Hộp số

Model

H160S2 x 5

ZF16S1830

Loại

F10/R2

F16/R2

Kích thước

Chiều dài tổng thể

7.010

7.310

Chiều rộng tổng thể

2.490

Chiều cao tổng thể (tiêu chuẩn/cao)

3.450/3.835

Vệt bánh xe

Trước

2.060

Sau

1.825

Chiều dài cơ sở

4.650

4.950

Chiều dài đuôi xe

820

Chiều cao từ mặt đất đến trần xe

3.210/3.625

Chiều cao từ mặt đất đến sát xi (phần thấp)

1.080

Chiều dài từ cabin đến cầu sau

3.060

3.360

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân

Trước

4.970

5.225

Sau

3.610

3.705

Toàn bộ

8.580

8.930

Tải trọng trục

Trước

6.500

Sau

25.200

Tải trọng cho phép chở

23.120

22.770

Tổng tải trọng cho phép

31.700

Bán kinh quay vòng nhỏ nhất

7.2

7.6

Khung xe

Loại

Kiểu thang, chữ U đơn

Tiết diện khung chính

300x90x8

Hệ thống phanh

Phanh chính

Tang trống dẫn động khí nén toàn phần

Đường kính trống phanh

410 mm

Phanh đỗ

Lõ xo tích năng tác dụng lên bánh xe trục trước/sau

Phanh hỗ trợ

Jake

Guốc phanh

Lốp xe

Trước/sau

12R22.5-16R, 22.5×8.25

(Tùy chọn: 11R20, 20×7.5)

Bình nhiên liệu

Bên phải phía dưới khung xe

Bên phải/Bên trái

Dung tích

500Lít , Nhôm

500+300 Lít, Nhôm

Hệ thống lái

Loại

Loại bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Trụ tay

Cột tay lái dạng ống lồng và nghiêng

Vô lăng

4 chấu tích hợp nút bấm còi

Vị trí tay lái

Bên trái

Ly hợp

Loại

Điều khiển thủy lực trợ lực khí nén, đĩa đơn ma sát khô với lò xo ép

Hệ thống treo

Trước

Nhíp lá, tiết diện: 1.500x90x13t-7

Sau

Nhíp lá, tiết diện: 1.350x90x20-3/18t-7

Hệ thống điện

Ắc quy

PT/12V – 150Ahx2

Máy phát điện

24V/70 ampe

Máy khởi động

24V/6.0kw