Ford Transit MID

Nội dung chi tiết

Ford Transit MID(Bản tiêu chuẩn)-Ford 16 chỗ transit mid

Ford transit mid bản tiêu chuẩn trong phân khúc của dòng xe transit thương mại 16 chỗ tại thị trường Việt Nam.

Nằm trong phân khúc xe thương mại của Ford, transit mid được thiết kế với 16 ghế chở khách và lái xe với nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi của chiếc xe du lịch.

Transit mid trang bị động cơ Duratorq 2.4L TDCi turbo Diesel sử dụng công nghệ tiên tiến nhất tạo ra sức mạnh vượt trội mà vẫn tiếp kiệm nhiên liệu. hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp tối ưng hóa sự kết hợp giữa công suất động cơ và mô men xoắn cho sức tải và sức kéo vượt trội.

Bên cạnh đó, Transit 16 chỗ bản tiêu chuẩn còn được trang bị hộp số sàn 6 cấp chuyển số êm ái, tiếp kiệm nhiên liệu. hệ thống truyền động cầu sau được cải tiến mạnh mẽ, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của công việc và tăng cường sức mạnh hỗ trợ bạn khi cần thiết. bạn có thể cảm nhận sức mạnh của mô men xoắn cực ngay khi khởi động.

Bảng thông số kỹ thuật của Ford Transit 16 chỗ

Hệ thống phanh

 

Bánh xe

Vành thép 16

Cỡ lốp :

215 / 75R16

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) :

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

 

Phanh đĩa phía trước và sau :

Trợ lực lái Thủy lực :

Dung tích bình nhiên liệu

80L

Loại nhiên liệu :

Dầu Diesel

Hệ thống treo

Sau :

Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

Trước :

Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) :

6,65

Chiều dài cơ sở (mm) :

3.750

Dài x Rộng x Cao (mm) :

5.780 x 2.000 x 2.360

Khoảng sáng gầm xe (mm) :

165

Trọng lượng không tải (kg) :

2.455

Trọng lượng toàn tải (kg) :

3.730

Vệt bánh sau (mm) :

1.704

Vệt bánh trước (mm) :

1.740

Trang thiết bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế :

Gương chiếu hậu điều khiển điện :

Túi khí cho người lái :

Đèn phanh sau lắp cao :

Đèn sương mù :

Bậc lên xuống cửa trượt :

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước :

Chắn bùn trước sau :

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được :

Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện :

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế :

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay :

Gương chiếu hậu điều khiển điện :

Hệ thống âm thanh :

AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm :

Khóa cửa điều khiển từ xa :

Khóa nắp ca­pô :

Tay nắm hỗ trợ lên xuống :

Túi khí cho người lái :

Tựa đầu các ghế :

Vật liệu ghế :

Vải

Điều hoà nhiệt độ :

Hai dàn lạnh

Đèn phanh sau lắp cao :

Đèn sương mù :

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) :

138/3.500

Dung tích xi lanh :

2.402

Hộp số :

6 số tay

Loại :

4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

Ly hợp :

Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) :

375 x 2.000

Đường kính x Hành trình :

89.9 x 94.6