HYUNDAI HD1000

  • Giá 1.780.000.000 VNĐ
  • Hãng sản xuất HYUNDAI
  • Bảo hành 100.000 KM-24 THÁNG
  • Liên hệ MR BIÊN

Đặt mua

Nội dung chi tiết

HYUNDAI HD1000

Đầu kéo Hyundai HD1000 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hyundai motor Hàn Quốc. Hyundai Đông Nam tự hào là công ty chuyên phân phối các dòng xe tải nhập khẩu và lắp ráp của Hyundai tại thị trường Việt Nam. Với bề dày gần 25 năm, Hyundai Đông Nam cam kết mang đến quý khách hàng sản phẩm xe tải, đầu kéo của Hyundai tốt nhất, với giá thành rẻ nhất và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

img-hd1000

Đầu kéo Hyundai HD1000 được bảo hành chính hãng tại tất cả các đại lý xe Hyundai có ủy quyền của Hyundai Hàn Quốc trong toàn quốc.

Đầu kéo Hyundai HD1000 với độ bền và sự tin cậy cao theo tiêu chuẩn Hyundai toàn cầu, Đầu kéo HD1000 là giải pháp hoàn hảo cho bài toán kinh doanh của người Việt: cung cấp đầy đủ các tính năng, kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất hoạt động và hiệu quả kinh tế.

Đầu kéo Hyundai HD1000 được trang bị động cơ D6CA với công suất 410Ps/1.900rpm  dung tích xy lanh: 12.920 cc, Moment xoắn cực đại: 188kg.m/1.500rpm,mạnh mẽ và tiếp kiệm nhiên liệu.

Đầu kéo Hyundai HD1000 sử dụng hộp số ZF16S151 của Đức theo tiêu chuẩn Châu Âu với 16 số tiến-02 số lùi.

img_20150923_094927

Đầu kéo Hyundai HD1000 trang bị mâm kéo JOST của Đức, theo tiêu chuẩn Châu Âu.

Đầu kéo Hyundai HD1000 có nội thất sang trọng, rộng rãi đem đến cảm giác thỏa mái cho người lái.

Thông số cơ bản của Đầu kéo Hyundai HD1000:

Model

Hyundai HD1000

THÔNG SỐ KÍCH THƯƠC, TRỌNG LƯỢNG

Loại xe

Ô tô đầu kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Hệ thống lái

Tay lái thuận, 6×4

Động cơ

D6CA41

Kích thước (mm)

Chiều dài cơ sở

3050+1300

Kích thước bao

Dài

6725

Rộng

2495

Cao

3130

Vệt bánh xe

Trước

2040

Sau

1850

Phần nhô của xe

Trước

1495

Sau

840

Khoảng sáng gầm xe

250

Trọng lượng (KG)

Trọng lượng bản thân

8930

Tác dụng lên trục

Trước

4600

Sau

4420

Trọng lượng toàn bộ

23560

Tác dụng lên trục

Trước

5809

Sau

9875×2

Trọng lượng kéo theo

      38615

THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

Tốc độ max (km/h)

120

Khả năng vượt dốc max (%)

85.5

Bán kính quay vòng min

6.8

THÔNG SỐ KHUNG GẦM

Động cơ

Model

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp

4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cm3)

12920

Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)

133×155

Tỉ số nén

17.0:1

Công suất max (ps/rpm)

Euro 2

410/1900

Euro 3

Moment xoắn max (kg.m/rpm)

Euro 2

188/1500

Euro 3

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức

Hệ thống điện

Ắc quy

12Vx2, 150AH

Máy phát điện

24V-80A

Máy khởi động

24V-6.0kw

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi  trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van/xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Đường kính đĩa ma sát

Ngoài

Ø430

 

Trong

Ø242

Hộp số

Model

ZF16S151

Kiểu loại

Cơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi

 

1st

13.8/11.54

 

2nd

9.49/7.93

 

3rd

6.53/5.46

Tỷ số truyền

4th

4.57/3.82

 

5th

3.02/2.53

 

6th

2.08/1.74

 

7th

1.43/1.20

 

8th

1.00/0.84

 

Reverse

12.92/10.80

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE 80W

Trục Các – đăng

Model

S1810

Kiểu loại

Thép đúc, dạng ống

Đường kính x độ dày

Ø114.3×6.6t

Cầu sau

Model

D12HT

Kiểu loại

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép

KG

26000(13000×2)

Tỉ số truyền cầu

4.333

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80W/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm I

Tải trọng cho phép

6550

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/Sau đôi

Lốp

Trước/Sau

12R22.5 – 16PR

Mâm

12R22.5 – 16PR

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng

mm

500

Độ nghiêng tay lái

độ

9

Tỉ số truyền

20.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

35

Hệ thống phanh

Phanh chính

Dẫn động

Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm

Kích thước (mm)

Ø 410 x 156  x 19 (Trục trước)

Ø 410 x 220  x 19 (Trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả, xan bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại

Trước/Sau

Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực

Kích thước (Dài x Rộng x Dày – Số lượng

Trước

1500 x 90 x 20t – 3

Sau

1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)

Thùng nhiên liệu

Thể tích/ vật liệu chế tạo

350 lít/Thép; 380 lít/ Nhôm

Khung xe

Kiểu loại

Dạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính

Kích thước

Tà-vẹt

—x—x—

Chassis

28090 x8t

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả