ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000 NHẬP KHẨU

Nội dung chi tiết

Giảm giá!
5.00 trên 5 dựa trên 3 đánh giá
(3 đánh giá)

1,820,000,000.00 1,650,000,000.00

Đầu kéo Hyundai được nhập khẩu chính hãng từ Hyundai Hàn Quốc và được phân phối tại Việt Nam có 2 dòng là Hyundai HD700 động cơ D6AC 340ps và Hyundai HD1000 động cơ D6CA 410ps.

Product Description

ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000 NHẬP KHẨU
Rate this post

ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000 NHẬP KHẨU

Đầu kéo Hyundai được nhập khẩu chính hãng từ Hyundai Hàn Quốc và được phân phối tại Việt Nam có 2 dòng là Hyundai HD700 động cơ D6AC 340ps và Hyundai HD1000 động cơ D6CA 410ps.

Hyundai Đông Nam tự hào là đại lý phân phối chính thức của Hyundai tại thị trường Việt Nam đạt tiêu chuẩn 3S và trạm bảo hành ủy quyển của Hyundai Hàn Quốc.

Đầu kéo Hyundai HD1000 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hyundai Hàn quốc, HD1000 trang bị động cơ 410 ps mạnh mẽ và tiếp kiệm nhiên liệu.

img-hd1000

Hyundai HD1000 có ngoại thất thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu, khí động học giúp xe vận hành êm ái và mạnh mẽ. HD1000 có 2 màu xanh và đỏ.

Hyundai HD1000 có nội thất rộng rãi, được thiết kế để tối ưu các tiện ích giúp người lái xe thỏa mái nhất khi tham gia giao thông.

Đầu kéo Hyundai HD1000 sử dụng lốp 12R22.5 không săm lazang được làm bằng hợp kim nhôm, hộp số ZF16S151 với 15 số tiến và 1 số lùi.

Thông số cơ bản của Đầu Kéo Hyundai HD1000

Model

Hyundai HD1000

THÔNG SỐ KÍCH THƯƠC, TRỌNG LƯỢNG

Loại xe

Ô tô đầu kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Hệ thống lái

Tay lái thuận, 6×4

Động cơ

D6CA41

Kích thước (mm)

Chiều dài cơ sở

3050+1300

Kích thước bao

Dài

6725

Rộng

2495

Cao

3130

Vệt bánh xe

Trước

2040

Sau

1850

Phần nhô của xe

Trước

1495

Sau

840

Khoảng sáng gầm xe

250

Trọng lượng (KG)

Trọng lượng bản thân

8930

Tác dụng lên trục

Trước

4600

Sau

4420

Trọng lượng toàn bộ

23560

Tác dụng lên trục

Trước

5809

Sau

9875×2

Trọng lượng kéo theo

      38615

THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

Tốc độ max (km/h)

120

Khả năng vượt dốc max (%)

85.5

Bán kính quay vòng min

6.8

THÔNG SỐ KHUNG GẦM

Động cơ

Model

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp

4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cm3)

12920

Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)

133×155

Tỉ số nén

17.0:1

Công suất max (ps/rpm)

Euro 2

410/1900

Euro 3

Moment xoắn max (kg.m/rpm)

Euro 2

188/1500

Euro 3

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức

Hệ thống điện

Ắc quy

12Vx2, 150AH

Máy phát điện

24V-80A

Máy khởi động

24V-6.0kw

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi  trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van/xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Đường kính đĩa ma sát

Ngoài

Ø430

 

Trong

Ø242

Hộp số

Model

ZF16S151

Kiểu loại

Cơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi

 

1st

13.8/11.54

 

2nd

9.49/7.93

 

3rd

6.53/5.46

Tỷ số truyền

4th

4.57/3.82

 

5th

3.02/2.53

 

6th

2.08/1.74

 

7th

1.43/1.20

 

8th

1.00/0.84

 

Reverse

12.92/10.80

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE 80W

Trục Các – đăng

Model

S1810

Kiểu loại

Thép đúc, dạng ống

Đường kính x độ dày

Ø114.3×6.6t

Cầu sau

Model

D12HT

Kiểu loại

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép

KG

26000(13000×2)

Tỉ số truyền cầu

4.333

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80W/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm I

Tải trọng cho phép

6550

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/Sau đôi

Lốp

Trước/Sau

12R22.5 – 16PR

Mâm

12R22.5 – 16PR

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng

mm

500

Độ nghiêng tay lái

độ

9

Tỉ số truyền

20.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

35

Hệ thống phanh

Phanh chính

Dẫn động

Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm

Kích thước (mm)

Ø 410 x 156  x 19 (Trục trước)

Ø 410 x 220  x 19 (Trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả, xan bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại

Trước/Sau

Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực

Kích thước (Dài x Rộng x Dày – Số lượng

Trước

1500 x 90 x 20t – 3

Sau

1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)

Thùng nhiên liệu

Thể tích/ vật liệu chế tạo

350 lít/Thép; 380 lít/ Nhôm

Khung xe

Kiểu loại

Dạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính

Kích thước

Tà-vẹt

—x—x—

Chassis

28090 x8t

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả