Bảng giá xe Hyundai H150

Bảng giá xe Hyundai H150
5 (100%) 2 votes

Bảng giá xe tải Hyundai H150 -giá xe Hyundai H150 1.5 tấn Thành Công

Xe tải Hyundai H150 ngôi sao sáng trong làng xe tải nhẹ, porter H150 với kích thước được thiết kế nhỏ gọn chuyên chở hàng hóa trong khu vực đông dân cư, khu vực đô thị. Giá xe Hyundai H150 chỉ từ 385 triệu.

Hyundai h150 thùng mui bạt

Hyundai porter H150 được Hyundai Thành Công lắp ráp và phân phối ra thị trường Việt Nam từ giữa tháng 4 năm 2018 với giá cả cạnh tranh.

Xe Hyundai H150 được lắp ráp theo hình thức CKD với tỉ lệ nội địa hóa rất thấp nên chất lượng của xe H150 tương đương với dòng xe nhập khẩu.

Giá xe Hyundai H150 1.5 tấn đang được bán ra thị trường với mức giá như sau:

Loại xe Giá Bán Cũ Giá Bán Mới
Xe tải Hyundai H150 chassi 405.000.000 VNĐ 391.000.000 VNĐ
Xe tải Hyundai H150 thùng lửng 427.000.000 VNĐ 410.000.000 VNĐ
Xe tải Hyundai H150 thùng mui bạt 433.000.000 VNĐ 418.000.000 VNĐ
Xe tải Hyundai H150 thùng kín 439.000.000 VNĐ 424.000.000 VNĐ
Xe tải Hyundai H150 thùng đông lạnh 585.000.000 VNĐ 570.000.000 VNĐ

Để lăn bánh được thì khách hàng phải bỏ thêm chi phí đăng ký đăng kiểm để có thể lăn bánh trên đường.

Cụ thể bao gồm các khoản phí như: thuế trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Bảng ước tính chi phí lăn bánh của Hyundai porter H150 thùng lửng

Giá xe H150 thùng lửng 427.000.000 VNĐ
Giá tính thuế 427.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ *2% 8.540.000 VNĐ
Biển số 500.000 VNĐ
Phí đường bộ 2.160.000 VNĐ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ
Định vị 2.600.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 938.000 VNĐ
Bảo hiểm thân vỏ 5.978.000 VNĐ
Tổng số tiền cần 448.056.000 VNĐ

Bảng ước tính chi phí lăn bánh của Hyundai porter H150 thùng mui bạt

Giá xe Hyundai H150 thùng lửng 433.000.000 VNĐ
Giá tính thuế 433.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ *2% 8.660.000 VNĐ
Biển số 500.000 VNĐ
Phí đường bộ 2.160.000 VNĐ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ
Định vị 2.600.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 938.000 VNĐ
Bảo hiểm thân vỏ 6.062.000 VNĐ
Tổng số tiền cần 454.260.000 VNĐ

Bảng ước tính chi phí lăn bánh của Hyundai porter H150 thùng kín

Giá xe Hyundai H150 thùng kín inox 439.000.000 VNĐ
Giá tính thuế 439.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ *2% 8.780.000 VNĐ
Biển số 500.000 VNĐ
Phí đường bộ 2.160.000 VNĐ
Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ
Định vị 2.600.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 938.000 VNĐ
Bảo hiểm thân vỏ 6.146.000 VNĐ
Tổng số tiền cần 460.464.000 VNĐ

Quý khách hàng mua xe có thể thanh toán theo 2 hình thức: trả góp và trả thẳng

Hình thức mua xe trả góp khách hàng mua xe Hyundai porter H150 được hỗ trợ tối đa 75% giá trị của xe, thanh toán tối đa trong vòng 6 năm với lãi suất ưu đãi.

Thủ tục mua xe trả góp đối với cá nhân cần 1 số giấy tờ pháp lý như sau: Chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu, đăng ký kết hôn(nếu đã lập gia đình, và chứng minh nhân dân của cả 2 vợ chồng), giấy tờ chứng minh thu nhập hàng tháng bản photo để nộp cho ngân hàng làm thủ tục cho vay tín dụng.

Đối với khách hàng là doanh nghiệp thì cần những giấy tờ sau: giấy phép đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính hàng tháng.

Lưu ý, các trường hợp mua xe trả góp khách hàng phải đảm bảo không có nợ xấu trước đó. Ngân hàng có thể hỗ trợ đối với khách hàng nợ xấu nhóm 3.

Thông số xe tải Hyundai H150 thùng mui bạt

Nhãn hiệu Hyundai New Porter 150 thùng bạt
Trọng lượng bản thân 1.865 (KG)
Cầu trước 1.060 (KG)
Cầu sau 805 (KG)
Tải trọng cho phép chở 1.440 (KG)
Số người cho phép chở 3 (KG)
Trọng lượng toàn bộ 3.500 (KG)
Kích thước xe (dài x rộng x cao) 5.120  x 1.740 x 1.970 mm
Khoảng cách trục 2.640 mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4×2
Nhiên liệu Diesel
Động cơ  A2(D4CB)
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 2.497 cm3
Công suất 130ps
Lốp xe trước 195/70 R15
Lốp xe sau 145R13
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau Tang trống/ thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay Tác động lên bánh xe trục 2/ cơ khí
Hệ thống lái Thanh răng- bánh răng/ cơ khí có trực lực thủy lực
Cabin Lật ngược gật gù
Điều hòa Chỉnh cơ
Giải trí Radio, Usb, Bluetooth
Kích thước thùng hàng (dài x rộng x cao)  3.100 x 1.620 x 1.505/1.825 mm

Tin Liên Quan