Giá xe Hyundai Santafe 2018

Giá xe Hyundai Santafe 2018
5 (100%) 1 vote

Giá xe Hyundai Santafe 2018 tháng 6/2018 không có thay đổi

Giá xe Hyundai Santafe 2018 được các đại lý bán trong tháng 6 không có nhiều thay đổi nhiều, với mức giá bán dao động từ 898-1.070 triệu theo từng phiên bản.

Hyundai Santafe

Xe Hyundai Santafe mẫu xe SUV 7 chỗ được đánh giá tốt nhất hiện nay, được trang bị tối tân nhất phân khúc và mới mức giá được đánh giá là phù hợp.

Bảng giá xe Hyundai

Bảng giá xe Hyundai

Giá Hyundai Santafe 2018 công bố của nhà máy trong tháng 6

Giá xe Hyundai Santafe 2018 được nhà máy công bố như sau:

Santafe 2.2 dầu thường 1.111.500.000 VNĐ
Santafe 2.2 dầu đặc biệt 1.243.500.000 VNĐ
Santafe 2.4 xăng thường 1.063.500.000 VNĐ
Santafe 2.4 xăng đặc biệt 1.195.500.000 VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2018 công bố của đại lý miền bắc

Đại lý Hyundai Hà Đông xin gửi tới quý khách hàng bảng giá bán xe Hyundai Santafe trong tháng 6

Santafe 2.2 dầu thường 970.000.000 VNĐ
Santafe 2.2 dầu đặc biệt 1.070.000.000 VNĐ
Santafe 2.4 xăng thường 890.000.000 VNĐ
Santafe 2.4 xăng đặc biệt 1.020.000.000 VNĐ

Chi phí lăn bánh của Hyundai Santafe 2018 tại Việt Nam

Để chiếc xe Hyundai Santafe 2018 lăn bánh được trên đường thì người mua xe còn phải bỏ thêm một số chi phí khác nữa bao gồm thuế trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, phí đăng kiểm..

Mức thuế trước bạ đối với xe Hyundai Santafe ở các tỉnh thành thường là 10% giá trị xe, đặc biệt có một số tỉnh thành phố là 12% (Hà Nội, Thanh Hóa, Lào Cai, Hải Phòng).

Ước tính chi phí lăn bánh của xe Hyundai Santafe 2018 máy xăng bản thường

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá bán 898.000.000 898.000.000 898.000.000
Giá niêm yết 1.063.500.000 1.063.500.000 1.063.500.000
Phí trước bạ 127.620.000 106.350.000 106.350.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.620.000 13.620.000 13.620.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.061.913.400 1.031.643.400 1.021.643.400

Ước tính chi phí lăn chi phí lăn bánh của xe Hyundai Santafe 2018 máy xăng bản đặc biệt

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá bán 1.020.000.000 1.020.000.000 1.020.000.000
Giá niêm yết 1.195.500.000 1.195.500.000 1.195.500.000
Phí trước bạ 143.460.000 119.550.000 119.550.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.620.000 13.620.000 13.620.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.199.753.400 1.166.843.400 1.156.843.400

Ước tính chi phí lăn chi phí lăn bánh của xe Hyundai Santafe 2018 máy dầu bản thường

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá bán 970.000.000 970.000.000 970.000.000
Giá niêm yết 1.111.500.000 1.111.500.000 1.111.500.000
Phí trước bạ 133.380.000 111.150.000 111.150.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.620.000 13.620.000 13.620.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.139.673.400 1.108.443.400 1.098.443.400

Ước tính chi phí lăn chi phí lăn bánh của xe Hyundai Santafe 2018 máy dầu bản đặc biệt

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá bán 1.070.000.000 1.070.000.000 1.070.000.000
Giá niêm yết 1.243.500.000 1.243.500.000 1.243.500.000
Phí trước bạ 149.220.000 124.350.000 124.350.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.620.000 13.620.000 13.620.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.255.513.400 1.221.643.400 1.211.643.400

Hyundai SantaFe 7 chỗ mang đến cho bạn niềm kiêu hãnh đích thực của một chiếc SUV sang trọng. Chiếc xe là mảnh ghép cuối cùng tạo nên sự hoàn hảo cho phong cách của những người dẫn đầu .

Cụm đèn LED phía sau Cụm đèn sau sang trọng, với dải đèn nằm ngang, mang lại tầm nhìn tối ưu cho các xe phía sau.

Cụm đèn LED định vị phía trước Không chỉ mang đến vẻ thể thao, mạnh mẽ, cụm đèn trước còn được trang bị đèn cường độ cao, cho phép chiếu sáng tối đa vào ban đêm.

Gương chiếu hậu bên ngoài Gương chiếu hậu có chức năng sấy cải thiện khả năng quan sát trong thời tiết xấu. Ngoài ra, trên gương trang bị đèn soi bậc lên xuống kết hợp chức năng “Welcome” chào đón bạn ngay cả khi chưa bước lên xe.

Lazăng hợp kim 18″ và 19″ Không chỉ đậm chất thể thao, lịch lãm mà còn đem lại độ ổn định vận hành một cách xuất sắc.

Đèn phanh trên cao

Đèn phanh trên cao gắn dải đèn LED tăng cường an toàn và dễ nhận biết cho các xe phía sau khi phanh.

Cản sau

Cản sau được thiết kế thấp và thể thao hơn.

Gạt nước phía sau

Gạt nước phía sau giúp tăng tầm quan sát trong thời tiết mưa gió.

Nội thất tinh tế

Nội thất Hyundai Santa Fe được trau chuốt đến từng chi tiết, mang đến cho bạn niềm kiêu hãnh đích thực .

Không gian nội thất là sự kết hợp hài hòa giữa chiếc xe SUV với không gian linh hoạt và sự sang trọng của xe sedan.

Khoang hành lý Thể tích khoang hành lý lên đến 534l  và có thể mở rộng thêm 48ℓ. Với khả năng gập ghế linh hoạt 4:2:4 cho hàng ghế sau, Hyundai Santa Fe mang lại một không gian tiện ích cho mọi mục đích sử dụng.

Cửa sổ trời toàn cảnh Bất cứ khi nào bạn cũng có thể chiêm ngưỡng cả bầu trời từ trong chiếc xe của mình, với cửa sổ trời toàn cảnh rộng lớn của Santa Fe.

Khay để cốc phía sau

Các hành khách hàng ghế sau cũng có thể tận hưởng chuyến đi tiện nghi với khay để cốc phía sau.

Khay để cốc phía trước

Một ngăn nhỏ trên tựa tay trung tâm mang đến cho bạn không gian để đựng những đồ cá nhân hoặc tiền xu vô cùng tiện lợi

Động cơ Xăng Theta II 2.4 MPI Công suất cực đại 176 ps / 6,000 rpm.

Mômen xoắn cực đại 23.1 kg•m / 3,750 rpm

Động cơ xăng 2.4l cho công suất cực đại 176 ps tại 6,000 vòng/phút, mômen xoắn cực đại 23.1 kg•m tại 3,750 vòng/phút. Với sự cải tiến về động cơ giúp Santa Fe vận hành tốt hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Động cơ Diesel R 2.2 VGT Công suất cực đại 197 ps / 3,800 rpm.

Mômen xoắn cực đại 43.0 kg•m / 1,800 ~ 2,500 rpm

Động cơ thế hệ thứ 3 trang bị turbo tăng áp điện tử hiệu suất cao, thiết bị lọc khí thải và hệ thống làm mát áp suất cao.

Cốp mở điều khiển điện từ xaLái xe có thể sử dụng nút bấm ở cốp sau hoặc điều khiển từ xa tích hợp trên chìa. Hệ thống cửa hít, tự động chống kẹt, an toàn cho người sử dụng.

DVD tích hợp hệ thống dẫn đường Lần đầu tiên hệ thống dẫn đường Navigation được Hyundai phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam. Màn hình LCD 8 inch DVD, tích hợp camera lùi, hệ thống dẫn đường song ngữ (Anh – Việt) sẽ mang đến những khoảng thời gian thú vị, tiện dụng nhất trong mọi hành trình. Lái xe có thể nâng cấp bản đồ và phần mềm chính hãng thông qua cổng USB.

Cảm biến mưa

Bạn sẽ không cần phải bận tâm đến việc bật cần gạt mưa. Một cảm biến sẽ tự động kích hoạt cần gạt khi nhận biết trời mưa, mang đến tiện nghi và tầm nhìn tối ưu.

Cửa sổ điều khiển điện

Đặc biệt, cửa sổ sẽ tự động cuốn xuống khi phát hiện vật cản

Hệ thống âm thanh 6 loa

Tận hưởng âm thanh chất lượng cao từ  mọi vị trí trên xe trên suốt hành trình.

Nút bấm khởi động

Nhanh chóng và dễ dàng để khởi động xe với 1 nút bấm. Hệ thống hoạt động khi nhận biết có chìa khóa trong xe.

Hệ thống điều khiển trên vô lăng

Điều khiển chân ga tự động và chế độ lái; Điều khiển âm thanh được tích hợp trên vô lăng, thuận tiện cho lái xe khi đang đi trên đường.

 

Phanh tay điện tử (EPB)

Không còn phải kéo phanh tay nữa khi Santa Fe trang bị nút bấm phanh tay điện tử rất hợp thời trang. Hệ thống sẽ tự động nhả phanh khi khởi động xe.

Thông số kỹ thuật cơ bản của Hyundai Santafe 2018

Động cơ & Hộp số Phiên bản Đặc biệt Phiên bản Tiêu chuẩn
Động cơ Xăng 2.4 MPI hoặc Diesel 2.2 CRDi Hộp số tự động 6 cấp
Dẫn động 4WD 2WD

Nội thất Hyundai Santafe 2018

Chất liệu ghế Da Da
Ghế lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Nhớ ghế
Sưởi ghế trước
Khởi động nút bấm
Phanh tay điện tử
Điều khiển hành trình- Cruise Control
Drive Mode 3 chế độ
DVD
Bluetooth
Hệ thống định vị & dẫn đường
Điều hòa tự động
Cốp xe đóng/mở điện
Cảm biến gạt mưa
Rèm cửa sổ sau

Ngoại thất Hyundai Santafe 2018

Đèn chiếu sáng HID
Đèn pha tự động
Vành đúc 19″ 18″
Gương hậu chỉnh – gập điện
Đèn soi bậc lên xuống
Giá để đồ trên nóc
Cửa sổ trời Panorama toàn cảnh

Trang bị an toàn Hyundai Santafe 2018

Chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Kiểm soát lực kéo TCS
Ổn định chống trượt thân xe VSM
Cân bằng điện tử ESC
Khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ xuống dốc DBC
Túi khí 6 2
Camera lùi
Cảm biến lùi
Gương ECM tích hợp la bàn điện tử

 

Kích thước tổng thể Hyundai Santafe 2018

DxRxC (mm) 4.690 x 1.880 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ
Loại R 2.2 eVGT Theta II 2.4 MPI
Dung tích xylanh (cc) 2.199 2.359
Công suất cực đại (Ps/rpm) 202/3.800 176/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 441/1.750 ~ 2.750 226/3.750
Hộp số 6 AT
Hệ thống treo
Trước Độc lập McPherson
Sau Liên kết đa điểm

BẢNG TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Hyundai Santafe 2018

Mức tiêu thụ nhiên liệu (Lít/100km) Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
Phiên bản tiêu chuẩn máy dầu 10,2 6,4 7,8
Phiên bản đặc biệt máy dầu 10,5 6,9 8,2
Phiên bản tiêu chuẩn máy xăng 12,1 7,5 9,2
Phiên bản đặc biệt máy xăng 15,2 9,5 11,6

Tin Liên Quan